+ Ký hiệu trường: THP
+ Địa chỉ: 171 Phan Đăng Lưu - Kiến An - Hải Phòng
+ Điện thoại Phòng Đào tạo: 031.3591042
+ Chỉ tiêu tuyển sinh cụ thể:
|
STT |
Tên ngành, chuyên ngành học |
Mã ngành quy ước |
Khối thi
quy ước |
Chỉ tiêu tuyển sinh hệ chính quy |
Ghi chú |
|
I. Các ngành đào tạo đại học: |
|
|
2.500 |
- Các ngành đào tạo sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Hải Phòng; không tuyển thí sinh bị dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp. Các ngành ngoài sư phạm tuyển sinh toàn quốc.
- Điểm trúng tuyển xét theo ngành học. Sau khi nhập học, Trường sẽ xếp sinh viên học chuyên ngành căn cứ theo điểm đầu vào.
- Ngành 902 tuyển thí sinh có ngoại hình cân đối, nam cao 1,65m, nặng 45kg, nữ cao 1,55m, nặng 40kg trở lên.
- Điểm môn ngoại ngữ các ngành 701, 751, 754 tính hệ số 2, các ngành khác hệ số 1.
- Khối H thi: Văn và 2 môn Năng khiếu Hình họa chì (vẽ tượng) hệ số 2; Vẽ trang trí (vẽ mộc ) hệ số 1.
- Khối N thi: Văn và 2 môn Năng khiếu (Thanh nhạc - Thẩm âm - Tiết tấu và Kí xướng âm). Môn Thanh nhạc-Thẩm âm- Tiết tấu hệ số 2.
- Khối M thi: Văn, Toán và Năng khiếu (Hát - Kể chuyện - Đọc diễn cảm). Điểm Năng khiếu hệ số 1.
- Khối T thi: Sinh, Toán và Năng khiếu (Bật tại chỗ - Chạy cự ly ngắn - Gập thân trên thang dóng).
Điểm Năng khiếu hệ số 2.
- Hệ Cao đẳng không tổ chức thi, mà xét tuyển thí sinh đã dự thi đại học theo các khối tương ứng tại Trường Đại học Hải Phòng hoặc các trường đại học khác năm 2010 theo đề thi chung của Bộ, trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh.
|
|
1. Các ngành đào tạo đại học sư phạm: |
|
|
480 |
|
1 |
- Toán (THPT) |
101 |
A |
50 |
|
2 |
- Vật lý (THPT) |
103 |
A |
50 |
|
3 |
- Hoá học (THPT) |
104 |
A |
40 |
|
4 |
- Địa lí |
602 |
C |
40 |
|
5 |
- Tiếng Anh |
701 |
D1 |
50 |
|
6 |
- Giáo dục Tiểu học |
901 |
C, D1 |
40 |
|
7 |
- Giáo dục Thể chất |
902 |
T |
40 |
|
8 |
- Giáo dục Mầm non |
904 |
M |
50 |
|
9 |
- Giáo dục Chính trị |
905 |
C, D1 |
40 |
|
10 |
- Sư phạm Âm nhạc
|
906 |
N |
40 |
|
2. Các ngành đào tạo đại học (ngoài sư phạm) |
|
|
2020 |
|
1 |
- Toán học |
151 |
A |
50 |
|
2 |
- Tin học |
152 |
A |
60 |
|
3 |
- Toán - Tin ứng dụng |
153 |
A |
70 |
|
4 |
- Công nghệ Kĩ thuật điện (Điện dân dụng và công nghiệp) |
154 |
A |
70 |
|
5 |
- Xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp) |
156 |
A |
140 |
|
6 |
- Cơ khí chế tạo máy |
158 |
A |
120 |
|
7 |
- Nông học |
351 |
A,B |
50 |
|
8 |
- Nuôi trồng thuỷ sản |
352 |
A,B |
50 |
|
9 |
- Chăn nuôi - Thú y |
353 |
A,B |
50 |
|
10 |
- Quản trị Kinh doanh (Quản trị Kinh doanh; Quản trị Tài chính - Kế toán; Quản trị Marketing) |
451 |
A, D1 |
160 |
|
11 |
- Kế toán (Kế toán doanh nghiệp, Kế toán kiểm toán) |
452 |
A, D1 |
160 |
|
12 |
- Kinh tế (KT vận tải và dịch vụ, KT xây dựng, KT ngoại thương, Quản lý kinh tế) |
453 |
A, D1 |
350 |
|
13 |
- Tài chính - Ngân hàng |
454 |
A, D1 |
120 |
|
14 |
- Văn học |
651 |
C |
50 |
|
15 |
- Lịch sử |
652 |
C |
50 |
|
16 |
- Việt Nam học (VH du lịch, Quản trị du lịch) |
653 |
C, D1 |
160 |
|
17 |
- Công tác xã hội |
654 |
C, D1 |
50 |
|
18 |
- Tiếng Anh |
751 |
D1 |
50 |
|
19 |
- Tiếng Trung |
754 |
D1, D4 |
80 |
|
II. Các ngành đào tạo cao đẳng: |
|
|
400 |
|
1. Các ngành đào tạo cao đẳng sư phạm: |
|
|
120 |
|
1 |
- Lí - Hoá |
C65 |
A |
40 |
|
2 |
- Văn - Công tác đội |
C67 |
C |
40 |
|
3 |
- Giáo dục mầm non |
C71 |
M |
40 |
|
2. Các ngành đào tạo cao đẳng ngoài sư phạm: |
|
|
280 |
|
1 |
- Kế toán |
C72 |
A, D1 |
70 |
|
2 |
- Quản trị Kinh doanh |
C73 |
A, D1 |
70 |
|
3 |
- Quản trị Văn phòng |
C74 |
C, D1 |
70 |
|
4 |
- Công nghệ Kĩ thuật xây dựng |
C75 |
A |
70 |
|
Tổng cộng (ĐH+CĐ) |
|
|
2.900 |
|
(Theo cuốn Những điều cần biết về tuyển sinh đại học và cao đẳng năm 2010 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, từ trang 55-58).
|